từ điển việt nhật

người, kẻ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ người, kẻngười, kẻ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ người, kẻ

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu người, kẻ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ người, kẻ.

Nghĩa tiếng Nhật của từ người, kẻ:

Trong tiếng Nhật người, kẻ có nghĩa là : 者 . Cách đọc : もの. Romaji : mono

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

私は先ほど電話した者です。
watakushi ha sakihodo denwa shi ta mono desu
Tôi là người vừa rồi có gọi điện tới

本当に怠け者ですね。
hontouni namakemono desu ne
Đúng là kẻ lười biếng.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ trung bình:

Trong tiếng Nhật trung bình có nghĩa là : 中 . Cách đọc : ちゅう. Romaji : chuu

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

うちの子の身長はクラスで中くらいです。
uchi no ko no shinchou ha kurasu de naka kurai desu
Chiều cao của bọn trẻ nhà tôi vào khoảng trung bình trong lớp

君の英語レベルは中レベルですね。
kimi no eigo reberu ha chuu reberu desu ne
Trình độ tiếng Anh của cậu là trung cấp nhỉ.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

giới tính tiếng Nhật là gì?

cuộc họp, hiệp hội tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : người, kẻ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ người, kẻ. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook