ngoại trừ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ngoại trừ
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu ngoại trừ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ngoại trừ.
Nghĩa tiếng Nhật của từ ngoại trừ:
Trong tiếng Nhật ngoại trừ có nghĩa là : 以外 . Cách đọc : いがい. Romaji : igai
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
私は雨の日以外は自転車で学校に行く。
Watashi ha ame no hi igai ha jitensha de gakkou ni iku.
Ngoại trừ những ngày mưa thì tôi đến tường bằng xe đạp
辛いもの以外、何でも食べられます。
Tsurai mo no igai, nani demo taberare masu.
Ngoài đồ ăn cay thì cái gì tôi cũng ăn được.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ con trai:
Trong tiếng Nhật con trai có nghĩa là : 男 . Cách đọc : おとこ. Romaji : otoko
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
男の人が私たちに話しかけた。
Otoko no hito ga watashi tachi ni hanashikake ta.
Người con trai này đã bắt đầu nói chuyện với chúng tôi
男の人は私にじっと見ます。
Otoko no hito ha watashi ni jitto mi masu.
Người đàn ông nhìn tôi chằm chằm.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : ngoại trừ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ngoại trừ. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook