từ điển nhật việt

muishiki là gì? Nghĩa của từ 無意識 むいしき trong tiếng Nhậtmuishiki là gì? Nghĩa của từ 無意識  むいしき trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu muishiki là gì? Nghĩa của từ 無意識 むいしき trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 無意識

Cách đọc : むいしき. Romaji : muishiki

Ý nghĩa tiếng việ t : bất giác, vô ý

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

私は無意識に彼を傷つけてしまった。
watakushi ha muishiki ni kare wo kizutsuke te shimatta
Tôi vô tình đã làm tổn thương anh ấy

無意識に悪い言葉で彼女を傷つけました。
muishiki ni warui kotoba de kanojo wo kizutsuke mashi ta
Tôi vô ý làm tổn thương cô ấy bằng lời nói.

Xem thêm :
Từ vựng : 駅前

Cách đọc : えきまえ. Romaji : ekimae

Ý nghĩa tiếng việ t : phía trước nhà ga

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

駅前に交番があります。
ekimae ni kouban ga ari masu
Trước nhà ga có đồn cảnh sát

駅前にレストランがあります。
ekimae ni resutoran ga ari masu
Có nhà hàng trước ga.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

den là gì?

nha-bep là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : muishiki là gì? Nghĩa của từ 無意識 むいしき trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook