maku là gì? Nghĩa của từ 巻く まく trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu maku là gì? Nghĩa của từ 巻く まく trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 巻く
Cách đọc : まく. Romaji : maku
Ý nghĩa tiếng việ t : bọc, gói
Ý nghĩa tiếng Anh : roll up, wrap
Từ loại : Động từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼は頭にタオルを巻いていた。
Kare ha atama ni taoru o mai te i ta.
Anh ấy cuốn khăn vào mặt
すしを巻きます。
sushi wo maki masu
Cuốn sushi
Xem thêm :
Từ vựng : プラスチック
Cách đọc : プラスチック. Romaji : purasuchikku
Ý nghĩa tiếng việ t : nhựa
Ý nghĩa tiếng Anh : plastic
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
このカップはプラスチックです。
Kono kappu ha purasuchikku desu.
Cái cốc này bằng nhựa
プラスチックのものは使いやすい。
purasuchikku no mono ha tsukai yasui
Đồ nhựa dễ dùng.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : maku là gì? Nghĩa của từ 巻く まく trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook