từ điển việt nhật

khuyết, thiếu tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ khuyết, thiếukhuyết, thiếu tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ khuyết, thiếu

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu khuyết, thiếu tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ khuyết, thiếu.

Nghĩa tiếng Nhật của từ khuyết, thiếu:

Trong tiếng Nhật khuyết, thiếu có nghĩa là : 欠ける . Cách đọc : かける. Romaji : kakeru

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

お気に入りのカップが欠けてしまいました。
okiniiri no kappu ga kake te shimai mashi ta
Cái cốc mà tôi yêu thích bị sứt mẻ mất rồi

この本は一ページがかけている。
Kono hon ha ichi peji ga kake te iru
Quyển sách này thiếu mất một trang.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ nỗ lực, cố gắng:

Trong tiếng Nhật nỗ lực, cố gắng có nghĩa là : 努める . Cách đọc : つとめる. Romaji : tsutomeru

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

良い成績が取れるように努めます。
yoi seiseki ga toreru you ni tsutome masu
Nỗ lực để có được thành tích tốt

いい結果が取れるように努めている。
ii kekka ga toreru you ni tsutome te iru
Tôi đang nỗ lực để lấy được kết quả tốt.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

thông qua tiếng Nhật là gì?

chiến thắng tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : khuyết, thiếu tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ khuyết, thiếu. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook