từ điển việt nhật

khác biệt, phân biệt tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ khác biệt, phân biệtkhác biệt, phân biệt tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ khác biệt, phân biệt

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu khác biệt, phân biệt tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ khác biệt, phân biệt.

Nghĩa tiếng Nhật của từ khác biệt, phân biệt:

Trong tiếng Nhật khác biệt, phân biệt có nghĩa là : 差別 . Cách đọc : さべつ. Romaji : sabetsu

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼は差別をなくす運動をしています。
Kare ha sabetsu wo nakusu undou wo shi te i masu.

Anh ấy đang vận động để xóa đi sự phân biệt (giầu ngèo, nam nữ…)

ここでは男性と女性の差別はない。
koko de ha dansei to josei no sabetsu ha nai
Ở đây không có sự phân biệt nam nữ.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ thiết bị:

Trong tiếng Nhật thiết bị có nghĩa là : 設備 . Cách đọc : せつび. Romaji : setsubi

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

この研究所には最新の設備が揃っています。
Kono kenkyuujo ni ha saishin no setsubi ga sorotte i masu.
Tại phòng nghiên cứu này có thiết bị tân tiến nhất

この事務所の設備がいいです。
kono jimusho no setsubi ga ii desu
Thiết bị của văn phòng này tốt.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

hỏi, nghe tiếng Nhật là gì?

bảo đảm tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : khác biệt, phân biệt tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ khác biệt, phân biệt. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook