hóa học tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ hóa học
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu hóa học tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ hóa học.
Nghĩa tiếng Nhật của từ hóa học:
Trong tiếng Nhật hóa học có nghĩa là : 化学 . Cách đọc : かがく. Romaji : kagaku
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
化粧品は化学工場で作られます。
Keshou hin ha kagaku koujou de tsukurare masu.
Mỹ phẩm này được làm tại nhà máy mỹ phẩm
化学が大嫌いです。
kagaku ga daikirai desu
Tôi rất ghét hoá học.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ tin tưởng, tín dụng:
Trong tiếng Nhật tin tưởng, tín dụng có nghĩa là : 信用 . Cách đọc : しにょう. Romaji : shinyou
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼の言うことは信用できない。
Kare no iu koto ha shinyou deki nai.
Cái mà anh ấy nói không thể tin được
彼女に信用して、大切な仕事を任せます。
kanojo ni shinyou shi te taisetsu na shigoto wo makase masu
Tôi tin tưởng cô ấy nên giao lại công việc quan trọng.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : hóa học tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ hóa học. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook