từ điển việt nhật

hạn chế tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ hạn chếhạn chế tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ hạn chế

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu hạn chế tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ hạn chế.

Nghĩa tiếng Nhật của từ hạn chế:

Trong tiếng Nhật hạn chế có nghĩa là : 制限 . Cách đọc : せいげん. Romaji : seigen

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼女は食事を制限しています。
kanojo ha shokuji wo seigen shi te i masu
Cô ấy đang hạn chế ăn uống

お金の使うのを制限している。
okane no tsukau no wo seigen shi te iru
Tôi đang hạn chế dùng tiền.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ bỏ phiếu:

Trong tiếng Nhật bỏ phiếu có nghĩa là : 投票 . Cách đọc : とうひょう. Romaji : touhyou

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

私は朝早く投票を済ませました。
watakushi ha asa hayaku touhyou wo sumase mashi ta
Tôi đã đã đi bỏ phiếu từ sáng sớm

今日は投票日です。
konnichi ha touhyoubi desu
Hôm nay là ngày bỏ phiếu.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

tâm lý tiếng Nhật là gì?

đại khái, nói chung tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : hạn chế tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ hạn chế. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook