từ điển nhật việt

gendai là gì? Nghĩa của từ 現代 げんだい trong tiếng Nhậtgendai là gì? Nghĩa của từ 現代  げんだい trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu gendai là gì? Nghĩa của từ 現代 げんだい trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 現代

Cách đọc : げんだい. Romaji : gendai

Ý nghĩa tiếng việ t : hiện đại

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

現代の科学の進歩には驚くよ。
gendai no kagaku no shinpo ni ha odoroku yo
Thật kinh ngạc trước sự tiến bộ của khoa học hiện đại

現代の工業がとても発展しています。
gendai no kougyou ga totemo hatten shi te i masu
Ngành công nghiệp hiện đại rất phát triển.

Xem thêm :
Từ vựng : 被害

Cách đọc : ひがい. Romaji : higai

Ý nghĩa tiếng việ t : thiệt hại

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼の家は台風の被害にあったの。
kare no uchi ha taifuu no higai ni atta no
Nhà của anh ấy có bị thiệt hại gì do bão không

被害者は5000人ほぼにいたる。
higai mono ha go sen nin hobo ni itaru
Người thiệt hại đã đạt tới gần 5000 người.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

moi-tuoi-moi là gì?

tuong-duong là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : gendai là gì? Nghĩa của từ 現代 げんだい trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook