dựng lên tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ dựng lên
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu dựng lên tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ dựng lên.
Nghĩa tiếng Nhật của từ dựng lên:
Trong tiếng Nhật dựng lên có nghĩa là : 立てる . Cách đọc : たてる. Romaji : tateru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼はケーキにろうそくを立てた。
Kare ha keki ni rousoku wo tateta.
Anh ấy đã dựng cây nến vào chiếc bánh
髪の壁を立てた。
Kami no kabe wo tateta.
Tôi đã dựng lên bức tường bằng giấy.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ học sinh trung học:
Trong tiếng Nhật học sinh trung học có nghĩa là : 中学生 . Cách đọc : ちゅうがくせい. Romaji : chuugakusei
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
息子は中学生です。
Musuko ha chuugakusei desu.
Con trai tôi là học sinh trung học
来年中学生になるよ。
Rainen chuugakusei ni naru yo.
Năm sau tôi sẽ thành học sinh trung học đấy.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : dựng lên tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ dựng lên. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook