từ điển việt nhật

cùng lúc tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cùng lúccùng lúc tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cùng lúc

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu cùng lúc tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cùng lúc.

Nghĩa tiếng Nhật của từ cùng lúc:

Trong tiếng Nhật cùng lúc có nghĩa là : 同時 . Cách đọc : どうじ. Romaji : douji

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

二人の走者は同時にゴールしたよ。
futari no sousha ha doujini go-ru shi ta yo
2 người chạy tới đích cùng 1 lúc

彼らは同時に声をかけた。
karera ha doujini koe wo kake ta
Họ cùng lúc mở miệng.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ môn học:

Trong tiếng Nhật môn học có nghĩa là : 学科 . Cách đọc : がっか. Romaji : gakka

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼の得意な学科は数学です。
kare no tokui na gakka ha suugaku desu
Môn học đắc ý (yêu thích, giỏi) của anh ấy là toán học

わたしが好きな学科は文学です。
watashi ga suki na gakka ha bungaku desu
Môn học ưa thích của tôi là văn học.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

vệ sinh tiếng Nhật là gì?

tình yêu, tình cảm tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : cùng lúc tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cùng lúc. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook