từ điển việt nhật

con muỗi tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ con muỗicon muỗi tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ con muỗi

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu con muỗi tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ con muỗi.

Nghĩa tiếng Nhật của từ con muỗi:

Trong tiếng Nhật con muỗi có nghĩa là : 蚊 . Cách đọc : か. Romaji : ka

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

蚊に足を刺された。
Ka ni ashi o sasare ta.
Tôi bị muỗi đốt vào chân

私の前に蚊がたくさん飛んでいる。
watakushi no mae ni ka ga takusan tonde iru
Có rất nhiều muỗi đang bay trước mặt tôi.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ cảm thấy buồn chán:

Trong tiếng Nhật cảm thấy buồn chán có nghĩa là : 悲しむ . Cách đọc : かなしむ. Romaji : kanashimu

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

父は友だちの死を悲しんでいます。
Chichi ha tomodachi no shi o kanashin de i masu.
Cha tôi đang buồn vì cái chết của bạn ông ấy.

あの子はいつも悲しそうな顔をしている。
ano shi ha itsumo kanashi sou na kao wo shi te iru
Đứa bé đo lúc nào cũng tỏ ra khuôn mặt buồn chán.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

điều hòa tiếng Nhật là gì?

xin thất lễ tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : con muỗi tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ con muỗi. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook