cao cấp tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cao cấp
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu cao cấp tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cao cấp.
Nghĩa tiếng Nhật của từ cao cấp:
Trong tiếng Nhật cao cấp có nghĩa là : 高級 . Cách đọc : こうきゅう. Romaji : koukyuu
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
私たちは高級ホテルに泊まったの。
Watashi tachi ha koukyuu hoteru ni tomatta no.
Chúng tôi đã trọ lại ở khách sạn cao cấp
高級レストランでご飯を食べた。
koukyuu resutoran de gohan wo tabe ta
Tôi đã ăn cơm ở nhà hàng cao cấp.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ biết, biết đến:
Trong tiếng Nhật biết, biết đến có nghĩa là : 存じる . Cách đọc : じょんじる. Romaji : jonjiru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
郵便局はどこかご存じですか。
Yuubin kyoku ha doko ka gozonji desu ka.
Xin hỏi bác có biết bưu điện ở đâu không ạ
このことを存じます。
kono koto wo jonji masu
Tôi biết việc này.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : cao cấp tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cao cấp. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook