bao gồm ~ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bao gồm ~
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu bao gồm ~ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bao gồm ~.
Nghĩa tiếng Nhật của từ bao gồm ~:
Trong tiếng Nhật bao gồm ~ có nghĩa là : 含める . Cách đọc : ふくめる. Romaji : fukumeru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
私を含めて10人が参加しました。
watakushi wo fukume te jyuu nin ga sanka shi mashi ta
Bao gồm cả tôi là có 10 người tham dự
あの条件を含めて、お得する契約になる。
ano jouken wo fukume te o toku suru keiyaku ni naru
Bao gồm điều khoản này thì sẽ thành hợp đồng có lợi.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ biên tập:
Trong tiếng Nhật biên tập có nghĩa là : 編集 . Cách đọc : へんしゅう. Romaji : henshuu
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
私は雑誌の編集の仕事をしています。
watakushi ha zasshi no henshuu no shigoto wo shi te i masu
Tôi đang làm công việc biên tập tạp chí
毎日という新聞を編集の仕事をしている。
mainichi toiu shinbun wo henshuu no shigoto wo shi te iru
Tôi đang làm công việc biên tập cho tờ báo tên là Mainichi.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : bao gồm ~ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bao gồm ~. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook