bản tin tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bản tin
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu bản tin tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bản tin.
Nghĩa tiếng Nhật của từ bản tin:
Trong tiếng Nhật bản tin có nghĩa là : ニュース . Cách đọc : にゅ-す. Romaji : nyu-su
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
夜のニュースを見ましたか。
Yoru no nyusu wo mi mashi ta ka.
Bạn đã xem bản tin tối chưa?
毎朝のニュースを聞いています。
Maiasa no nyu-su wo kii te i masu.
Tôi đang nghe bản tin mỗi sáng.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ du lịch:
Trong tiếng Nhật du lịch có nghĩa là : 旅行 . Cách đọc : りょこう. Romaji : ryokou
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
毎年多くの人が海外へ旅行する。
Maitoshi ooku no hito ga kaigai he ryokou suru.
Hàng năm có nhiều người đi du lịch ở nước ngoài
遠くのところに旅行したい。
Tooku no tokoro ni ryokou shi tai.
Tôi muốn đi du lịch tới một nơi xa.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : bản tin tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bản tin. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook