akiru là gì? Nghĩa của từ 飽きる あきる trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu akiru là gì? Nghĩa của từ 飽きる あきる trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 飽きる
Cách đọc : あきる. Romaji : akiru
Ý nghĩa tiếng việ t : chán ngấy
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
その子はおもちゃに飽きたようだね。
sono ko ha omocha ni aki ta you da ne
Đứa trẻ đó có vẻ đã chán ngấy đồ chơi
もう、この料理をあきたよ。
mou kono ryouri wo aki ta yo
Tôi đã chán món ăn đó rồi.
Xem thêm :
Từ vựng : 飛ばす
Cách đọc : とばす. Romaji : tobasu
Ý nghĩa tiếng việ t : làm cho bay
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
子供が紙飛行機を飛ばしています。
kodomo ga kami hikouki wo tobashi te i masu
Trẻ con đang phi tầu bay giấy
カイトを飛ばしている。
kaito wo tobashi te iru
Tôi đang thả diều.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : akiru là gì? Nghĩa của từ 飽きる あきる trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook