từ điển nhật việt

toriaezu là gì? Nghĩa của từ とりあえず とりあえず trong tiếng Nhậttoriaezu là gì? Nghĩa của từ とりあえず とりあえず trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu toriaezu là gì? Nghĩa của từ とりあえず とりあえず trong tiếng Nhật.

Từ vựng : とりあえず

Cách đọc : とりあえず. Romaji : toriaezu

Ý nghĩa tiếng việ t : trước hết, tạm thời

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

とりあえずお知らせしておきます。
toriaezu oshirase shi te oki masu
Tạm thời tôi thông báo trước

とりあえず帰りましょう。
toriaezu kaeri masho u
Tạm thời cùng quay về trước đã.

Xem thêm :
Từ vựng : 先に

Cách đọc : さきに. Romaji : sakini

Ý nghĩa tiếng việ t : phía trước mặt

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

では、私たちは先に出発します。
deha watakushi tachi ha saki ni shuppatsu shi masu
Vậy thì tôi xuất phát trước

さきにお失礼します。
saki ni o shitsurei shi masu
Tôi xin phép về trước.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

sat-nut-gan-het-thoi-han là gì?

ban-toi-mat-toi-mui là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : toriaezu là gì? Nghĩa của từ とりあえず とりあえず trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook