lưỡng lự tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ lưỡng lự
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu lưỡng lự tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ lưỡng lự.
Nghĩa tiếng Nhật của từ lưỡng lự:
Trong tiếng Nhật lưỡng lự có nghĩa là : 遠慮 . Cách đọc : えんりょ. Romaji : enryo
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
私は遠慮します。
Watashi ha enryo shi masu.
Tôi xin phép từ chối (lưỡng lự, không nhận)
遠慮しないで、食べてください。
enryo shi nai de
tabe te kudasai
Xin đừng ngại mà hãy ăn đi.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ gập làm gãy:
Trong tiếng Nhật gập làm gãy có nghĩa là : 折る . Cách đọc : おる. Romaji : oru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
祖父は足の骨を折りました。
Sofu ha ashi no hone o ori mashi ta.
Cha tôi đã làm gãy xương chân (bị gãy chân)
紙を折って、鶴の刑を作った。
Kagamo wo otte
tsuru no kei wo tsukutta
Tôi gập giấy tạo thành hình con hạc.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : lưỡng lự tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ lưỡng lự. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook