ở đây tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ở đây
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu ở đây tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ở đây.
Nghĩa tiếng Nhật của từ ở đây:
Trong tiếng Nhật ở đây có nghĩa là : ここ . Cách đọc : ここ. Romaji : koko
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
ここに本があります。
Koko ni hon ga arimasu.
Ở đây có quyển sách
ここは教室です。
Koko ha kyoushitsu desu.
Đây là phòng học.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ chờ đợi:
Trong tiếng Nhật chờ đợi có nghĩa là : 待つ . Cách đọc : もつ. Romaji : motsu
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
あなたが来るのを待っています。
あなたがくるのをまっています。
Tôi đang đợi bạn đến
ここで待ってください。
Koko de mattekudasai.
Hãy đợi ở đây.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : ở đây tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ở đây. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook